[Cập nhật 2025] Danh sách mã ZIP Đà Nẵng chi tiết và mới nhất sau sáp nhập
2025-11-25![[Cập nhật 2025] Danh sách mã ZIP Đà Nẵng chi tiết và mới nhất sau sáp nhập](/_next/image/?url=https%3A%2F%2Fcache.giaohangtietkiem.vn%2Fd%2Ff11a6a764a754d8561e5aa7136f2cac2.png&w=1920&q=75)
1. Mã ZIP Đà Nẵng là gì?
Sau khi thành phố Đà Nẵng được sáp nhập với Quảng Nam theo Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025, hệ thống mã ZIP tại khu vực này cũng được điều chỉnh để phù hợp với địa giới hành chính mới. Hiện nay, mã zip Đà Nẵng được xác định bao gồm 3 đầu số là 50, 51 và 52.

Để sử dụng mã bưu chính một cách hiệu quả và chính xác, việc nắm rõ cấu trúc và ý nghĩa của các chữ số là rất quan trọng.
Cấu trúc mã bưu chính Việt Nam (5 chữ số):
|
Việc hiểu và sử dụng đúng mã ZIP (mã bưu chính) giúp các bưu cục và các hệ thống vận chuyển nhận diện chính xác địa điểm gửi và nhận bưu phẩm, từ đó đảm bảo việc giao nhận nhanh chóng, chính xác và tiết kiệm thời gian. Do đó, việc cập nhật mã ZIP Đà Nẵng mới nhất sau khi sáp nhập là điều cần thiết để đảm bảo mọi giao dịch, đăng ký và hoạt động vận chuyển được thực hiện suôn sẻ, không gặp sai sót.
>> Xem thêm bài viết Cách gửi hàng bưu cục nhanh chóng chỉ với 3 bước
2. Danh sách mã ZIP Đà Nẵng mới nhất sau sáp nhập
Theo Nghị quyết 1654/NQ-UBTVQH15, Đà Nẵng sáp nhập với tỉnh Quảng Nam lấy tên là thành phố Đà Nẵng; trung tâm chính trị - hành chính đặt tại thành phố Đà Nẵng hiện nay. Tỉnh mới sau sáp nhập có 94 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 23 phường, 70 xã, 1 đặc khu; trong đó có 23 phường, 68 xã, 01 đặc khu hình thành sau sắp xếp, 2 xã không thực hiện sắp xếp là Tam Hải và Tân Hiệp.
Danh sách mã ZIP chi tiết dưới đây cho từng phường/xã/đơn vị tương đương trong tỉnh được đối chiếu từ Danh mục mã bưu chính quốc gia ban hành kèm Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
| Số thứ tự | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
| 1 | P. Hải Châu | 50206 |
| 2 | P. Hòa Cường | 50219 |
| 3 | P. Thanh Khê | 50316 |
| 4 | P. An Khê | 50309 |
| 5 | P. An Hải | 50413 |
| 6 | P. Sơn Trà | 50414 |
| 7 | P. Ngũ Hành Sơn | 50510 |
| 8 | P. Hòa Khánh | 50613 |
| 9 | P. Hải Vân | 50611 |
| 10 | P. Liên Chiểu | 50612 |
| 11 | P. Cẩm Lệ | 50712 |
| 12 | P. Hòa Xuân | 50707 |
| 13 | X. Hòa Vang | 50817 |
| 14 | X. Hòa Tiến | 50814 |
| 15 | X. Bà Nà | 50818 |
| 16 | Đặc khu Hoàng Sa | 50906 |
| 17 | P. Tam Kỳ | 51119 |
| 18 | P. Quảng Phú | 51120 |
| 19 | P. Hương Trà | 51122 |
| 20 | P. Bàn Thạch | 51121 |
| 21 | P. Điện Bàn | 51426 |
| 22 | P. Điện Bàn Đông | 51427 |
| 23 | P. An Thắng | 51428 |
| 24 | P. Điện Bàn Bắc | 51429 |
| 25 | P. Hội An | 51319 |
| 26 | P. Hội An Đông | 51320 |
| 27 | P. Hội An Tây | 51321 |
| 28 | X. Núi Thành | 52806 |
| 29 | X. Tam Mỹ | 52823 |
| 30 | X. Tam Anh | 52824 |
| 31 | X. Đức Phú | 52825 |
| 32 | X. Tam Xuân | 52826 |
| 33 | X. Tây Hồ | 52717 |
| 34 | X. Chiên Đàn | 52718 |
| 35 | X. Phú Ninh | 52719 |
| 36 | X. Lãnh Ngọc | 52621 |
| 37 | X. Tiên Phước | 52622 |
| 38 | X. Thạnh Bình | 52623 |
| 39 | X. Sơn Cẩm Hà | 52624 |
| 40 | X. Trà Liên | 52519 |
| 41 | X. Trà Giáp | 52517 |
| 42 | X. Trà Tân | 52511 |
| 43 | X. Trà Đốc | 52509 |
| 44 | X. Trà My | 52506 |
| 45 | X. Nam Trà My | 52416 |
| 46 | X. Trà Tập | 52407 |
| 47 | X. Trà Vân | 52414 |
| 48 | X. Trà Linh | 52410 |
| 49 | X. Trà Leng | 52409 |
| 50 | X. Thăng Bình | 51228 |
| 51 | X. Thăng An | 51229 |
| 52 | X. Thăng Trường | 51230 |
| 53 | X. Thăng Điền | 51231 |
| 54 | X. Thăng Phú | 51232 |
| 55 | X. Đồng Dương | 51233 |
| 56 | X. Quế Sơn Trung | 52122 |
| 57 | X. Quế Sơn | 52121 |
| 58 | X. Xuân Phú | 52120 |
| 59 | X. Nông Sơn | 52123 |
| 60 | X. Quế Phước | 52124 |
| 61 | X. Duy Nghĩa | 51510 |
| 62 | X. Nam Phước | 51506 |
| 63 | X. Duy Xuyên | 51520 |
| 64 | X. Thu Bồn | 51521 |
| 65 | X. Điện Bàn Tây | 51430 |
| 66 | X. Gò Nổi | 51431 |
| 67 | X. Đại Lộc | 51624 |
| 68 | X. Hà Nha | 51625 |
| 69 | X. Thượng Đức | 51626 |
| 70 | X. Vu Gia | 51627 |
| 71 | X. Phú Thuận | 51628 |
| 72 | X. Thạnh Mỹ | 51906 |
| 73 | X. Bến Giằng | 51918 |
| 74 | X. Nam Giang | 51919 |
| 75 | X. Đắc Pring | 51915 |
| 76 | X. La Dêê | 51911 |
| 77 | X. La Êê | 51909 |
| 78 | X. Sông Vàng | 51718 |
| 79 | X. Sông Kôn | 51708 |
| 80 | X. Đông Giang | 51717 |
| 81 | X. Bến Hiên | 51719 |
| 82 | X. AVương | 51807 |
| 83 | X. Tây Giang | 51816 |
| 84 | X. Hùng Sơn | 51817 |
| 85 | X. Hiệp Đức | 52218 |
| 86 | X. Việt An | 52219 |
| 87 | X. Phước Trà | 52214 |
| 88 | X. Khâm Đức | 52306 |
| 89 | X. Phước Năng | 52309 |
| 90 | X. Phước Chánh | 52311 |
| 91 | X. Phước Thành | 52314 |
| 92 | X. Phước Hiệp | 52317 |
| 93 | X. Tân Hiệp | 51318 |
| 94 | X. Tam Hải | 52809 |
3. Hướng dẫn cách tra cứu mã zip Đà Nẵng nhanh chóng
Để tra cứu mã ZIP (mã bưu chính) mới nhất của Đà Nẵng sau sáp nhập, người dùng có thể thao tác theo các bước đơn giản sau đây
- Bước 1: Truy cập vào website https://mabuuchinh.vn/
- Bước 2: Gõ địa chỉ cần tra (phường/xã, quận/huyện, “Đà Nẵng”) vào ô “Tìm kiếm”.
>> Sau sáp nhập, mã ZIP ở nhiều nơi đã cập nhật. Bạn có thể theo dõi thêm các bài tổng hợp danh sách mã zip chi tiết, mới nhất cho các tỉnh/thành khác tại: https://ghtk.vn/blog/.

Bài viết trên đã giúp bạn nắm rõ thông tin mới nhất về mã ZIP Đà Nẵng sau sáp nhập 2025. Nhờ đó, bạn có thể điền chính xác thông tin khi gửi thư, hồ sơ hoặc tạo đơn hàng, giúp bưu gửi được định tuyến nhanh và giao đúng địa chỉ.
Bên cạnh hình thức gửi hàng qua bưu điện, shop và cá nhân có thể lựa chọn các đơn vị vận chuyển hiện đại như Giao Hàng Tiết Kiệm (GHTK) để tăng tốc giao hàng và tiết kiệm chi phí, cụ thể:
- Tối ưu hành trình giao nhận với công nghệ định tuyến theo hệ thống bản đồ chuyên biệt
- Tốc độ giao nhanh, chỉ 3 giờ đối với đơn nội thành TP HCM & Hà Nội và từ 1-5 ngày với đơn liên tỉnh.
- Theo dõi, đối soát đơn hàng dễ dàng ngay trên app GHTK
- Hỗ trợ tạo đơn, in vận đơn, tra cứu hành trình và quản lý COD tập trung.
Trải nghiệm GHTK ngay hôm nay để tối ưu quy trình giao nhận, quản lý đơn thông minh, và nâng cao hiệu quả kinh doanh.
| Giao Hàng Tiết Kiệm - Nền tảng hậu cần chuyên nghiệp. Liên hệ với chúng tôi
|





