[Cập nhật 2025] Danh sách mã ZIP Tây Ninh chi tiết và mới nhất sau sáp nhập
2025-11-25![[Cập nhật 2025] Danh sách mã ZIP Tây Ninh chi tiết và mới nhất sau sáp nhập](/_next/image/?url=https%3A%2F%2Fcache.giaohangtietkiem.vn%2Fd%2F578e5cf08bdf3f91366bb7e8f78dd361.png&w=1920&q=75)
1. Mã ZIP Tây Ninh là gì?
Sau khi tỉnh Tây Ninh được sáp nhập với Long An theo Nghị quyết 60-NQ/TW năm 2025, hệ thống mã ZIP tại khu vực này cũng được điều chỉnh để phù hợp với địa giới hành chính mới. Hiện nay, mã zip Tây Ninh được xác định bao gồm 3 đầu số là 80, 82 và 83.

Để sử dụng mã bưu chính một cách hiệu quả và chính xác, việc nắm rõ cấu trúc và ý nghĩa của các chữ số là rất quan trọng.
Cấu trúc mã bưu chính Việt Nam (5 chữ số):
|
Việc hiểu và sử dụng đúng mã ZIP (mã bưu chính) giúp các bưu cục và các hệ thống vận chuyển nhận diện chính xác địa điểm gửi và nhận bưu phẩm, từ đó đảm bảo việc giao nhận nhanh chóng, chính xác và tiết kiệm thời gian. Do đó, việc cập nhật mã ZIP Tây Ninh mới nhất sau khi sáp nhập là điều cần thiết để đảm bảo mọi giao dịch, đăng ký và hoạt động vận chuyển được thực hiện suôn sẻ, không gặp sai sót.
>> Xem thêm bài viết Cách gửi hàng bưu cục nhanh chóng chỉ với 3 bước
2. Danh sách mã ZIP tỉnh Tây Ninh mới nhất sau sáp nhập
Theo Nghị quyết 1654/NQ-UBTVQH15, Tây Ninh sáp nhập với tỉnh Long An lấy tên là tỉnh Tây Ninh; trung tâm chính trị - hành chính đặt tại tỉnh Tây Ninh hiện nay. Tỉnh mới sau sáp nhập có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 82 xã và 14 phường.
Danh sách mã ZIP chi tiết dưới đây cho từng phường/xã/đơn vị tương đương trong tỉnh được đối chiếu từ Danh mục mã bưu chính quốc gia ban hành kèm Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
| Số thứ tự | Đối tượng gán mã | Mã bưu chính |
| 1 | X. Hưng Điền | 83311 |
| 2 | X. Vĩnh Thạnh | 83318 |
| 3 | X. Tân Hưng | 83306 |
| 4 | X. Vĩnh Châu | 83319 |
| 5 | X. Tuyên Bình | 83215 |
| 6 | X. Vĩnh Hưng | 83206 |
| 7 | X. Khánh Hưng | 83210 |
| 8 | X. Tuyên Thạnh | 83012 |
| 9 | X. Bình Hiệp | 83009 |
| 10 | X. Bình Hòa | 83113 |
| 11 | X. Mộc Hóa | 83114 |
| 12 | X. Hậu Thạnh | 83419 |
| 13 | X. Nhơn Hòa Lập | 83410 |
| 14 | X. Nhơn Ninh | 83416 |
| 15 | X. Tân Thạnh | 83406 |
| 16 | X. Bình Thành | 82917 |
| 17 | X. Thạnh Phước | 82911 |
| 18 | X. Thạnh Hóa | 82906 |
| 19 | X. Tân Tây | 82915 |
| 20 | X. Thủ Thừa | 83506 |
| 21 | X. Mỹ An | 83514 |
| 22 | X. Mỹ Thạnh | 83513 |
| 23 | X. Tân Long | 83508 |
| 24 | X. Mỹ Quý | 82817 |
| 25 | X. Đông Thành | 82806 |
| 26 | X. Đức Huệ | 82818 |
| 27 | X. An Ninh | 82726 |
| 28 | X. Hiệp Hòa | 82713 |
| 29 | X. Hậu Nghĩa | 82706 |
| 30 | X. Hòa Khánh | 82727 |
| 31 | X. Đức Lập | 82728 |
| 32 | X. Mỹ Hạnh | 82729 |
| 33 | X. Đức Hòa | 82722 |
| 34 | X. Thạnh Lợi | 82612 |
| 35 | X. Bình Đức | 82615 |
| 36 | X. Lương Hòa | 82614 |
| 37 | X. Bến Lức | 82606 |
| 38 | X. Mỹ Yên | 82607 |
| 39 | X. Long Cang | 82420 |
| 40 | X. Rạch Kiến | 82423 |
| 41 | X. Mỹ Lệ | 82408 |
| 42 | X. Tân Lân | 82407 |
| 43 | X. Cần Đước | 82406 |
| 44 | X. Long Hựu | 82424 |
| 45 | X. Phước Lý | 82511 |
| 46 | X. Mỹ Lộc | 82509 |
| 47 | X. Cần Giuộc | 82506 |
| 48 | X. Phước Vĩnh Tây | 82518 |
| 49 | X. Tân Tập | 82522 |
| 50 | X. Vàm Cỏ | 82317 |
| 51 | X. Tân Trụ | 82306 |
| 52 | X. Nhựt Tảo | 82318 |
| 53 | X. Thuận Mỹ | 82210 |
| 54 | X. An Lục Long | 82218 |
| 55 | X. Tầm Vu | 82206 |
| 56 | X. Vĩnh Công | 82214 |
| 57 | P. Kiến Tường | 83014 |
| 58 | P. Long An | 82120 |
| 59 | P. Tân An | 82121 |
| 60 | P. Khánh Hậu | 82113 |
| 61 | X. Phước Chỉ | 80914 |
| 62 | X. Hưng Thuận | 80909 |
| 63 | X. Thạnh Đức | 80712 |
| 64 | X. Phước Thạnh | 80708 |
| 65 | X. Truông Mít | 80211 |
| 66 | X. Lộc Ninh | 80212 |
| 67 | X. Cầu Khởi | 80210 |
| 68 | X. Dương Minh Châu | 80206 |
| 69 | X. Tân Đông | 80311 |
| 70 | X. Tân Châu | 80306 |
| 71 | X. Tân Phú | 80316 |
| 72 | X. Tân Hội | 80313 |
| 73 | X. Tân Thành | 80308 |
| 74 | X. Tân Hòa | 80309 |
| 75 | X. Tân Lập | 80409 |
| 76 | X. Tân Biên | 80406 |
| 77 | X. Thạnh Bình | 80407 |
| 78 | X. Trà Vong | 80415 |
| 79 | X. Phước Vinh | 80511 |
| 80 | X. Hoà Hội | 80514 |
| 81 | X. Ninh Điền | 80517 |
| 82 | X. Châu Thành | 80506 |
| 83 | X. Hảo Đước | 80509 |
| 84 | X. Long Chữ | 80808 |
| 85 | X. Long Thuận | 80812 |
| 86 | X. Bến Cầu | 80806 |
| 87 | P. Tân Ninh | 80116 |
| 88 | P. Bình Minh | 80115 |
| 89 | P. Ninh Thạnh | 80111 |
| 90 | P. Long Hoa | 80606 |
| 91 | P. Hòa Thành | 80614 |
| 92 | P. Thanh Điền | 80615 |
| 93 | P. Trảng Bàng | 80906 |
| 94 | P. An Tịnh | 80916 |
| 95 | P. Gò Dầu | 80706 |
| 96 | P. Gia Lộc | 80907 |
3. Hướng dẫn cách tra cứu mã zip Tây Ninh nhanh chóng
Để tra cứu mã ZIP (mã bưu chính) mới nhất của Tây Ninh sau sáp nhập, người dùng có thể thao tác theo các bước đơn giản sau đây
- Bước 1: Truy cập vào website https://mabuuchinh.vn/
- Bước 2: Gõ địa chỉ cần tra (phường/xã, quận/huyện, “Tây Ninh”) vào ô “Tìm kiếm”.
>> Sau sáp nhập, mã ZIP ở nhiều nơi đã cập nhật. Bạn có thể theo dõi thêm các bài tổng hợp danh sách mã zip chi tiết, mới nhất cho các tỉnh/thành khác tại: https://ghtk.vn/blog/.

Bài viết trên đã giúp bạn nắm rõ thông tin mới nhất về mã ZIP Tây Ninh sau sáp nhập 2025. Nhờ đó, bạn có thể điền chính xác thông tin khi gửi thư, hồ sơ hoặc tạo đơn hàng, giúp bưu gửi được định tuyến nhanh và giao đúng địa chỉ.
Bên cạnh hình thức gửi hàng qua bưu điện, shop và cá nhân có thể lựa chọn các đơn vị vận chuyển hiện đại như Giao Hàng Tiết Kiệm (GHTK) để tăng tốc giao hàng và tiết kiệm chi phí, cụ thể:
- Tối ưu hành trình giao nhận với công nghệ định tuyến theo hệ thống bản đồ chuyên biệt
- Tốc độ giao nhanh, chỉ 3 giờ đối với đơn nội thành TP HCM & Hà Nội và từ 1-5 ngày với đơn liên tỉnh.
- Theo dõi, đối soát đơn hàng dễ dàng ngay trên app GHTK
- Hỗ trợ tạo đơn, in vận đơn, tra cứu hành trình và quản lý COD tập trung.
Trải nghiệm GHTK ngay hôm nay để tối ưu quy trình giao nhận, quản lý đơn thông minh, và nâng cao hiệu quả kinh doanh.
| Giao Hàng Tiết Kiệm - Nền tảng hậu cần chuyên nghiệp. Liên hệ với chúng tôi
|





