Danh sách 168 xã, phường mới của Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập
2025-12-05
1. Hình ảnh bản đồ của Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập
Ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã chính thức ban hành Nghị quyết s 1685/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã. Quyết định này nhằm thực hiện mục tiêu tinh gọn bộ máy và nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước. Đây là cột mốc đánh dấu bước chuyển mình quan trọng trong cấu trúc hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh.
Kể từ ngày 01/7/2025, bộ máy thành phố sẽ vận hành theo mô hình mới với tổng số 168 đơn vị trực thuộc. Cơ cấu này bao gồm 113 phường, 54 xã và 01 đặc khu. Bản đồ dưới đây sẽ phác họa chi tiết diện mạo mới của Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập:

2. Danh sách 168 xã, phường mới của [tỉnh thành] sau sáp nhập
Việc sắp xếp lại các đơn vị hành chính không chỉ thay đổi tên gọi mà còn điều chỉnh địa điểm làm việc của cơ quan công quyền. Để thuận tiện tra cứu, dưới đây là danh sách chi tiết 168 xã, phường và đặc khu mới của Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập:
| STT | Khu vực | Các đơn vị sáp nhập (Cũ) | Tên đơn vị mới | Trụ sở làm việc |
| 1 | TP.HCM | Phường Bến Nghé, một phần P. Đa Kao và P. Nguyễn Thái Bình | Phường Sài Gòn | Số 45 - 47 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1 |
| 2 | TP.HCM | Phường Tân Định và một phần P. Đa Kao | Phường Tân Định | Số 30 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1 |
| 3 | TP.HCM | P. Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần P. Cầu Ông Lãnh và Nguyễn Thái Bình | Phường Bến Thành | Số 92 Nguyễn Trãi, phường Bến Thành, Quận 1 |
| 4 | TP.HCM | P. Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, một phần P. Cầu Ông Lãnh | Phường Cầu Ông Lãnh | Số 275 Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 |
| 5 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 3, 5, một phần phường 4 (Quận 3) | Phường Bàn Cờ | Số 611/20 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3 |
| 6 | TP.HCM | Các phường Võ Thị Sáu, một phần phường 4 (Quận 3) | Phường Xuân Hòa | Số 99 - 99A Trần Quốc Thảo, phường Võ Thị Sáu, Quận 3 |
| 7 | TP.HCM | Các phường 9, 11, 12, 14 (Quận 3) | Phường Nhiêu Lộc | Số 82 Bà Huyện Thanh Quan, Phường 9, Quận 3 |
| 8 | TP.HCM | Các phường 13, 16, 18, một phần phường 15 (Quận 4) | Phường Xóm Chiếu | Số 18 Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4 |
| 9 | TP.HCM | Các phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và 15 (Quận 4) | Phường Khánh Hội | Số 85 - 87 Tân Vĩnh, Phường 9, Quận 4 |
| 10 | TP.HCM | Các phường 1, 3, một phần phường 2 và 4 (Quận 4) | Phường Vĩnh Hội | Số 405 Hoàng Diệu, Phường 2, Quận 4 |
| 11 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 4 (Quận 5) | Phường Chợ Quán | Số 462 - 464 - 466 An Dương Vương, phường 4, Quận 5 |
| 12 | TP.HCM | Các phường 5, 7, 9 (Quận 5) | Phường An Đông | Số 780 Trần Hưng Đạo, Phường 7, Quận 5 |
| 13 | TP.HCM | Các phường 11, 12, 13, 14 (Quận 5) | Phường Chợ Lớn | Số 279 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 13, Quận 5 |
| 14 | TP.HCM | Các phường 2, 9 (Quận 6) | Phường Bình Tây | Số 154 Tháp Mười, Phường 2, Quận 6 |
| 15 | TP.HCM | Các phường 1, 7, 8 (Quận 6) | Phường Bình Tiên | Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6 |
| 16 | TP.HCM | Các phường 10, 11 (Quận 6), một phần phường 16 (Quận 8) | Phường Bình Phú | Số 15 Chợ Lớn, Phường 11, Quận 6 |
| 17 | TP.HCM | Các phường 12, 13, 14 (Quận 6) | Phường Phú Lâm | Số 15 Chợ Lớn, Phường 11, Quận 6 |
| 18 | TP.HCM | Các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | Phường Tân Thuận | Số 342 Huỳnh Tấn Phát, phường Bình Thuận, Quận 7 |
| 19 | TP.HCM | Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7) | Phường Phú Thuận | Số 1203 Huỳnh Tấn Phát, phường Phú Thuận, Quận 7 |
| 20 | TP.HCM | Các phường Tân Phú và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7) | Phường Tân Mỹ | Số 7 Tân Phú, phường Tân Phú, Quận 7 |
| 21 | TP.HCM | Các phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng | Phường Tân Hưng | Số 9 đường 4A, phường Tân Hưng, Quận 7 |
| 22 | TP.HCM | Các phường 4, Rạch Ông, Hưng Phú và một phần phường 5 (Quận 8) | Phường Chánh Hưng | Số 2 - 4 Dương Quang Đông, Phường 5, Quận 8 |
| 23 | TP.HCM | Các phường 14, 15, Xóm Củi và một phần phường 16 (Quận 8) | Phường Phú Định | Số 450 Phú Định, P.16, Q.8 và số 184 Lưu Hữu Phước, P.15, Q.8 |
| 24 | TP.HCM | Phường 6, một phần P.5 và P.7 (Quận 8), xã An Phú Tây (Bình Chánh) | Phường Bình Đông | Số 1096 Tạ Quang Bửu, P.6, Q.8 và 3028 Phạm Thế Hiển, P.7, Q.8 |
| 25 | TP.HCM | Các phường 6, 8, một phần phường 14 (Quận 10) | Phường Diên Hồng | Số 1A Thành Thái, Phường 14, Quận 10 |
| 26 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 4, 9, 10 (Quận 10) | Phường Vườn Lài | Số 410 - 412 Ngô Gia Tự, Phường 4, Quận 10 |
| 27 | TP.HCM | Các phường 12, 13, 15, một phần phường 14 (Quận 10) | Phường Hòa Hưng | Số nhà TT20 Tam Đảo, Phường 15, Quận 10 |
| 28 | TP.HCM | Các phường 1, 7, 16 (Quận 11) | Phường Minh Phụng | Số 183A Lý Nam Đế, Phường 7, Quận 11 |
| 29 | TP.HCM | Các phường 3, 10, một phần phường 8 (Quận 11) | Phường Bình Thới | Số 268 - 270 Bình Thới, Phường 10, Quận 11 |
| 30 | TP.HCM | Các phường 5, 14 (Quận 11) | Phường Hòa Bình | Số 347 Lạc Long Quân, phường 5, quận 11 |
| 31 | TP.HCM | Các phường 11, 15, một phần phường 8 (Quận 11) | Phường Phú Thọ | Số 233 - 235 Lê Đại Hành, Phường 11, Quận 11 |
| 32 | TP.HCM | Các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận | Phường Đông Hưng Thuận | Số 68 Tân Thới Nhất 14, phường Tân Thới Nhất, Quận 12 |
| 33 | TP.HCM | Các phường Tân Chánh Hiệp, Trung Mỹ Tây | Phường Trung Mỹ Tây | Số 15/91 Đồng Tiến, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12 |
| 34 | TP.HCM | Các phường Hiệp Thành (Quận 12), Tân Thới Hiệp | Phường Tân Thới Hiệp | Số 226 Trương Thị Hoa, phường Tân Thới Hiệp, Quận 12 |
| 35 | TP.HCM | Các phường Thạnh Xuân, Thới An | Phường Thới An | Số 340 Lê Văn Khương, phường Thới An, Quận 12 |
| 36 | TP.HCM | Các phường Thạnh Lộc, An Phú Đông | Phường An Phú Đông | Số 540 Hà Huy Giáp, khu phố 17, phường Thạnh Lộc, Quận 12 |
| 37 | TP.HCM | Các phường Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc | Phường An Lạc | Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân |
| 38 | TP.HCM | P. Bình Hưng Hòa B, một phần P. Bình Trị Đông A và Tân Tạo | Phường Bình Tân | Số 43 đường số 16, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân |
| 39 | TP.HCM | Xã Tân Kiên, một phần phường Tân Tạo A và Tân Tạo | Phường Tân Tạo | Số 1409 tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân |
| 40 | TP.HCM | Các phường Bình Trị Đông, một phần P. Bình Hưng Hòa A và Bình Trị Đông A | Phường Bình Trị Đông | Số 162 Mã Lò, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân |
| 41 | TP.HCM | Các phường Bình Hưng Hòa, một phần phường Sơn Kỳ và Bình Hưng Hòa A | Phường Bình Hưng Hòa | Số 621 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân |
| 42 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 7, 17 (quận Bình Thạnh) | Phường Gia Định | Số 134 Lê Văn Duyệt, Phường 1, quận Bình Thạnh |
| 43 | TP.HCM | Các phường 12, 14, 26 (quận Bình Thạnh) | Phường Bình Thạnh | Số 6 - 6A Phan Đăng Lưu, Phường 14, quận Bình Thạnh |
| 44 | TP.HCM | Các phường 5, 11, 13 (quận Bình Thạnh) | Phường Bình Lợi Trung | Số 355 - 355/5 Nơ Trang Long, Phường 13, quận Bình Thạnh |
| 45 | TP.HCM | Các phường 19, 22, 25 (quận Bình Thạnh) | Phường Thạnh Mỹ Tây | Số 602/39 Điện Biên Phủ, Phường 22, quận Bình Thạnh |
| 46 | TP.HCM | Các phường 27, 28 (quận Bình Thạnh) | Phường Bình Quới | Số 1 khu hành chính Thanh Đa, Phường 27, quận Bình Thạnh |
| 47 | TP.HCM | Các phường 1, 3 (quận Gò Vấp) | Phường Hạnh Thông | Số 23 Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, quận Gò Vấp |
| 48 | TP.HCM | Các phường 5, 6 (quận Gò Vấp) | Phường An Nhơn | Số 394 Nguyễn Thái Sơn, Phường 5, quận Gò Vấp |
| 49 | TP.HCM | Các phường 10, 17 (quận Gò Vấp) | Phường Gò Vấp | Số 332 Quang Trung, Phường 10, quận Gò Vấp |
| 50 | TP.HCM | Các phường 15, 16 (quận Gò Vấp) | Phường An Hội Đông | Số 330 Thống Nhất, Phường 16, quận Gò Vấp |
| 51 | TP.HCM | Các phường 8, 11 (quận Gò Vấp) | Phường Thông Tây Hội | Số 563 Quang Trung, Phường 11, quận Gò Vấp |
| 52 | TP.HCM | Các phường 12, 14 (quận Gò Vấp) | Phường An Hội Tây | Số 397 Phan Huy Ích, Phường 14, quận Gò Vấp |
| 53 | TP.HCM | Các phường 4, 5, 9 (quận Phú Nhuận) | Phường Đức Nhuận | Số 94 Phan Đăng Lưu, Phường 5, quận Phú Nhuận |
| 54 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 7, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận) | Phường Cầu Kiệu | Số 67 - 69 Nguyễn Đình Chính, Phường 15, quận Phú Nhuận |
| 55 | TP.HCM | Các phường 8, 10, 11, 13, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận) | Phường Phú Nhuận | Số 159 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, quận Phú Nhuận |
| 56 | TP.HCM | Các phường 1, 2, 3 (quận Tân Bình) | Phường Tân Sơn Hòa | Số 291 Lê Văn Sỹ, Phường 1, quận Tân Bình |
| 57 | TP.HCM | Các phường 4, 5, 7 (quận Tân Bình) | Phường Tân Sơn Nhất | Số 25/4 - 6 Hoàng Việt, Phường 4, quận Tân Bình |
| 58 | TP.HCM | Các phường 6, 8, 9 (quận Tân Bình) | Phường Tân Hòa | Số 356A Bắc Hải, Phường 6, quận Tân Bình |
| 59 | TP.HCM | Các phường 10, 11, 12 (quận Tân Bình) | Phường Bảy Hiền | Số 290 Âu Cơ, Phường 10, quận Tân Bình |
| 60 | TP.HCM | Các phường 13, 14, một phần phường 15 (quận Tân Bình) | Phường Tân Bình | Số 40/19A Ấp Bắc, Phường 13, quận Tân Bình |
| 61 | TP.HCM | Phần còn lại phường 15 (quận Tân Bình) | Phường Tân Sơn | Số 822 Trường Chinh, Phường 15, quận Tân Bình |
| 62 | TP.HCM | Các phường Tây Thạnh, một phần phường Sơn Kỳ | Phường Tây Thạnh | Số 200/12 Nguyễn Hữu Tiến, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú |
| 63 | TP.HCM | Các phường Tân Sơn Nhì, Sơn Kỳ, một phần phường Tân Quý và Tân Thành | Phường Tân Sơn Nhì | Số 6 Nguyễn Thế Truyện, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú |
| 64 | TP.HCM | Các phường Phú Thọ Hòa, một phần phường Tân Thành và Tân Quý | Phường Phú Thọ Hòa | Số 146 Độc Lập, phường Tân Thành, quận Tân Phú |
| 65 | TP.HCM | Các phường Phú Trung, Hòa Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa và Tân Thành | Phường Tân Phú | Số 70A Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú |
| 66 | TP.HCM | Các phường Hiệp Tân, Phú Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa | Phường Phú Thạnh | Số 275 Nguyễn Sơn, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú |
| 67 | TP.HCM | Các phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, một phần phường Linh Đông | Phường Hiệp Bình | Số 2 đường số 5, phường Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức |
| 68 | TP.HCM | Các phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần Linh Tây và Linh Đông | Phường Thủ Đức | Số 17 Chân Lý, phường Bình Thọ, TP. Thủ Đức |
| 69 | TP.HCM | Các phường Bình Chiểu, Tam Phú, Tam Bình | Phường Tam Bình | Số 934 tỉnh lộ 43, phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức |
| 70 | TP.HCM | Các phường Linh Trung, Linh Xuân, một phần phường Linh Tây | Phường Linh Xuân | Số 81 Hoàng Cầm (QL1K cũ), phường Linh Xuân, TP. Thủ Đức |
| 71 | TP.HCM | Các phường Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B... | Phường Tăng Nhơn Phú | Số 29 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức |
| 72 | TP.HCM | Các phường Long Bình, một phần phường Long Thạnh Mỹ | Phường Long Bình | Số 325 Nguyễn Văn Tăng, phường Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức |
| 73 | TP.HCM | Các phường Trường Thạnh, Long Phước | Phường Long Phước | Số 239 khu phố Long Thuận, phường Long Phước, TP. Thủ Đức |
| 74 | TP.HCM | Các phường Phú Hữu, Long Trường | Phường Long Trường | Số 1341 Nguyễn Duy Trinh, phường Long Trường, TP. Thủ Đức |
| 75 | TP.HCM | Các phường Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái | Phường Cát Lái | Số 560 Trương Gia Mô, phường Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức |
| 76 | TP.HCM | Các phường Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, một phần phường An Phú | Phường Bình Trưng | Số 8 Hồ Thị Nhung, KP.4, phường Bình Trưng Đông, TP. Thủ Đức |
| 77 | TP.HCM | Các phường Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B | Phường Phước Long | Số 183 Đỗ Xuân Hợp, phường Phước Long B, TP. Thủ Đức |
| 78 | TP.HCM | Các phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh... | Phường An Khánh | Số 10 đường D2, phường Thủ Thiêm, TP. Thủ Đức |
| 79 | Bình Dương | Các phường Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa | Phường Đông Hòa | Số 201 đường ĐT743A, KP. Bình Thung 2, P. Bình An, TP. Dĩ An |
| 80 | Bình Dương | Các phường An Bình, Dĩ An, một phần phường Tân Đông Hiệp | Phường Dĩ An | Số 10 trung tâm hành chính TP. Dĩ An cũ, TP. Dĩ An |
| 81 | Bình Dương | Các phường Tân Bình, một phần phường Thái Hòa và Tân Đông Hiệp | Phường Tân Đông Hiệp | Số 880 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Tân Bình, TP. Dĩ An |
| 82 | Bình Dương | Các phường An Phú (TP. Thuận An), một phần phường Bình Chuẩn | Phường An Phú | Đường ĐT743, khu phố 1A, phường An Phú, TP. Thuận An |
| 83 | Bình Dương | Phường Bình Hòa và một phần phường Vĩnh Phú | Phường Bình Hòa | Đường ĐT743B, phường Bình Hoà, TP. Thuận An |
| 84 | Bình Dương | Các phường Bình Nhâm, Lái Thiêu, một phần phường Vĩnh Phú | Phường Lái Thiêu | Trụ sở ở khu phố chợ, phường Lái Thiêu, TP. Thuận An |
| 85 | Bình Dương | Các phường Hưng Định, An Thạnh, Xã An Sơn | Phường Thuận An | Số 289 Hưng Định, phường Hưng Định, TP. Thuận An |
| 86 | Bình Dương | Các phường Thuận Giao, Bình Chuẩn | Phường Thuận Giao | Đường Thủ Khoa Huân, phường Bình Chuẩn, TP. Thuận An |
| 87 | Bình Dương | Các phường Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, một phần Hiệp Thành... | Phường Thủ Dầu Một | Số 1 Quang Trung, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một |
| 88 | Bình Dương | Các phường Phú Hòa, Phú Lợi, một phần phường Hiệp Thành | Phường Phú Lợi | Số 438 đường Phú Lợi, phường Phú Hoà, TP. Thủ Dầu Một |
| 89 | Bình Dương | Các phường Định Hòa, Tương Bình Hiệp, một phần phường Hiệp An... | Phường Chánh Hiệp | Số 279 Hồ Văn Cống, phường Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một |
| 90 | Bình Dương | Các phường Phú Mỹ, Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh | Phường Bình Dương | Đường Võ Nguyên Giáp, khu phố 1, phường Hoà Phú, TP. TDM |
| 91 | Bình Dương | Các phường Tân Định (TP. Bến Cát), Hòa Lợi | Phường Hòa Lợi | Đường ĐTT 741, khu phố An Hòa, phường Hòa Lợi, TP. Bến Cát |
| 92 | Bình Dương | Các phường Tân An, Xã Phú An, Hiệp An | Phường Phú An | Số 143 Nguyễn Đức Cảnh, phường Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một |
| 93 | Bình Dương | Phường An Tây, một phần xã Thanh Tuyền và xã An Lập | Phường Tây Nam | Ấp 2, phường An Tây, TP. Bến Cát |
| 94 | Bình Dương | Phường An Điền, xã Long Nguyên, một phần phường Mỹ Phước | Phường Long Nguyên | Đường Hùng Vương, phường An Điền, TP. Bến Cát |
| 95 | Bình Dương | Xã Tân Hưng (Bàu Bàng), xã Lai Hưng, một phần phường Mỹ Phước | Phường Bến Cát | Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, TP. Bến Cát |
| 96 | Bình Dương | Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa | Phường Chánh Phú Hòa | Đường ĐTT 741, phường Chánh Phú Hòa, TP. Bến Cát |
| 97 | Bình Dương | Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình | Phường Vĩnh Tân | Đường 742, phường Vĩnh Tân, TP. Tân Uyên |
| 98 | Bình Dương | Xã Bình Mỹ (Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa | Phường Bình Cơ | Đường ĐT 747, phường Hội Nghĩa, TP. Tân Uyên |
| 99 | Bình Dương | Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, một phần xã Tân Mỹ | Phường Tân Uyên | Khu phố 1, phường Uyên Hưng, TP. Tân Uyên |
| 100 | Bình Dương | Các phường Khánh Bình, Tân Hiệp | Phường Tân Hiệp | Khu phố Tân Bình, phường Tân Hiệp, TP. Tân Uyên |
| 101 | Bình Dương | Các phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp... | Phường Tân Khánh | Đường ĐT746, phường Tân Phước Khánh, TP. Tân Uyên |
| 102 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, Thắng Nhì, Thắng Tam | Phường Vũng Tàu | Số 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, TP. Vũng Tàu |
| 103 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các phường 7, 8, 9, Nguyễn An Ninh | Phường Tam Thắng | Số 603 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, TP. Vũng Tàu |
| 104 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các phường 10, Thắng Nhất, Rạch Dừa | Phường Rạch Dừa | Số 219/28 Lưu Chí Hiếu, Phường 10, TP. Vũng Tàu |
| 105 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các phường 11, 12 | Phường Phước Thắng | Số 7A Nguyễn Gia Thiều, Phường 12, TP. Vũng Tàu |
| 106 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Xã Tân Hưng, Kim Dinh, Long Hương | Phường Long Hương | Đường Trịnh Đình Thảo, KP. Kim Sơn, P. Kim Dinh, TP. Bà Rịa |
| 107 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các phường Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn, Phước Hưng | Phường Bà Rịa | Số 137 đường 27/4, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa |
| 108 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước | Phường Tam Long | Tỉnh lộ 52, ấp Đông, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa |
| 109 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các phường Tân Hòa, Tân Hải | Phường Tân Hải | Quốc lộ 51, thôn Láng Cát, phường Tân Hải, TP. Phú Mỹ |
| 110 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các phường Phước Hòa, Tân Phước | Phường Tân Phước | Khu phố Tân Lộc, phường Phước Hoà, TP. Phú Mỹ |
| 111 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các phường Phú Mỹ, Mỹ Xuân | Phường Phú Mỹ | Số 412 Độc Lập, phường Phú Mỹ, TP. Phú Mỹ |
| 112 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài | Phường Tân Thành | Khu phố 5, phường Hắc Dịch, TP. Phú Mỹ |
| 113 | TP.HCM | Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai | Xã Vĩnh Lộc | Số F7/16 Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh |
| 114 | TP.HCM | Các xã Vĩnh Lộc B, một phần xã Phạm Văn Hai và một phần P. Tân Tạo | Xã Tân Vĩnh Lộc | Số 1304 Vĩnh Lộc, ấp 6, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh... |
| 115 | TP.HCM | Các xã Lê Minh Xuân, Bình Lợi | Xã Bình Lợi | Số 1905 Trần Văn Giàu, ấp 6, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh |
| 116 | TP.HCM | Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, một phần P. Tân Tạo A... | Xã Tân Nhựt | Số 349 Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh |
| 117 | TP.HCM | Các xã Tân Quý Tây, Bình Chánh, An Phú Tây | Xã Bình Chánh | Số 260 hương lộ 11, ấp 2, xã Tân Quý Tây, huyện Bình Chánh... |
| 118 | TP.HCM | Các xã Đa Phước, Qui Đức, Hưng Long | Xã Hưng Long | Số 564 Đoàn Nguyễn Tuấn, xã Hưng Long, huyện Bình Chánh... |
| 119 | TP.HCM | Các xã Phong Phú, Bình Hưng, một phần phường 7 (Quận 8) | Xã Bình Hưng | Số D11/314 Trịnh Quang Nghị, ấp 4, xã Phong Phú, Bình Chánh... |
| 120 | TP.HCM | Các xã Tam Thôn Hiệp, Bình Khánh, một phần xã An Thới Đông | Xã Bình Khánh | Trụ sở xã Bình Khánh cũ, đường Rừng Sác, ấp Bình An 1 |
| 121 | TP.HCM | Xã Lý Nhơn và một phần xã An Thới Đông | Xã An Thới Đông | Trụ sở xã An Thới Đông cũ, ấp An Hòa 1, xã An Thới Đông |
| 122 | TP.HCM | Xã Long Hòa (Cần Giờ), Thị trấn Cần Thạnh | Xã Cần Giờ | Trụ sở huyện Cần Giờ cũ, đường Lương Văn Nho, KP. Giồng Ao |
| 123 | TP.HCM | Các xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An | Xã Củ Chi | Số 314 Phan Văn Khải (QL22), xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi |
| 124 | TP.HCM | Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội | Xã Tân An Hội | Số 77 tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi |
| 125 | TP.HCM | Các xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh, Thái Mỹ | Xã Thái Mỹ | Số 712 Phan Văn Khải (QL22), xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi |
| 126 | TP.HCM | Các xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây | Xã An Nhơn Tây | Số 1407 tỉnh lộ 7, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi |
| 127 | TP.HCM | Các xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Nhuận Đức | Xã Nhuận Đức | Ấp Ngã 4, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi |
| 128 | TP.HCM | Các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông | Xã Phú Hòa Đông | Số 269 tỉnh lộ 8, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi |
| 129 | TP.HCM | Các xã Bình Mỹ (Củ Chi), Hòa Phú, Trung An | Xã Bình Mỹ | Số 1627 ấp 1A, xã Hòa Phú, huyện Củ Chi |
| 130 | TP.HCM | Các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình, Đông Thạnh | Xã Đông Thạnh | Số 250 Đặng Thúc Vịnh, ấp 7, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn |
| 131 | TP.HCM | Các xã Tân Hiệp (Hóc Môn), Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn | Xã Hóc Môn | Số 11 Lý Thường Kiệt, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn |
| 132 | TP.HCM | Các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn | Xã Xuân Thới Sơn | Số 1A Lê Thị Kim, ấp 3, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn |
| 133 | TP.HCM | Các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh, Bà Điểm | Xã Bà Điểm | Số 14/9 Phan Văn Hớn, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn |
| 134 | TP.HCM | Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc | Xã Nhà Bè | Số 330 Nguyễn Bình, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè |
| 135 | TP.HCM | Các xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước | Xã Hiệp Phước | Số 209 Nguyễn Văn Tạo, xã Long Thới, huyện Nhà Bè |
| 136 | Bình Dương | Các xã Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân, một phần xã Tân Mỹ | Xã Thường Tân | Ấp 3, xã Tân Mỹ, huyện Bắc Tân Uyên |
| 137 | Bình Dương | Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định | Xã Bắc Tân Uyên | Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên |
| 138 | Bình Dương | Thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình, một phần xã Tam Lập | Xã Phú Giáo | Đường Hùng Vương, khu Phố 2, huyện Phú Giáo |
| 139 | Bình Dương | Các xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa, một phần xã Tam Lập | Xã Phước Hòa | Đường ĐT 741, xã Vĩnh Hòa, huyện Phú Giáo |
| 140 | Bình Dương | Các xã Tân Hiệp (Phú Giáo), An Thái, Phước Sang | Xã Phước Thành | Ấp Sa Dụp, xã Phước Sang, huyện Phú Giáo |
| 141 | Bình Dương | Các xã An Linh, Tân Long, An Long | Xã An Long | Ấp Xóm Quạt, xã An Long, huyện Phú Giáo |
| 142 | Bình Dương | Xã Trừ Văn Thố, xã Cây Trường II, một phần thị trấn Lai Uyên | Xã Trừ Văn Thố | Đường ĐT 750, ấp Ông Chài, xã Cây Trường II, huyện Bàu Bàng |
| 143 | Bình Dương | Phần còn lại thị trấn Lai Uyên | Xã Bàu Bàng | Khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng |
| 144 | Bình Dương | Các xã Long Tân, Long Hòa (Dầu Tiếng), một phần Minh Tân... | Xã Long Hòa | Đường DT749, xã Long Hoà, huyện Dầu Tiếng |
| 145 | Bình Dương | Các xã Thanh An, một phần Định Hiệp, Thanh Tuyền và An Lập | Xã Thanh An | Ấp Cần Giăng, xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng |
| 146 | Bình Dương | Thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, Định Thành và một phần Định Hiệp | Xã Dầu Tiếng | Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng |
| 147 | Bình Dương | Xã Minh Hòa, một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh | Xã Minh Thạnh | Ấp 3, xã Minh hòa, huyện Dầu Tiếng |
| 148 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các xã Tóc Tiên và Châu Pha | Xã Châu Pha | Thôn Tân Lễ B, xã Châu Pha, TP. Phú Mỹ |
| 149 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng | Xã Long Hải | Đường Hùng Vương, thị trấn Long Hải, huyện Long Đất |
| 150 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Thị trấn Long Điền, Xã Tam An | Xã Long Điền | Số 1939, quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Đất |
| 151 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội | Xã Phước Hải | Ấp Hội Mỹ, xã Phước Hội, huyện Long Đất |
| 152 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân, Láng Dài, Phước Long Thọ | Xã Đất Đỏ | Đường Võ Thị Sáu, khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ |
| 153 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các xã Đá Bạc, Nghĩa Thành | Xã Nghĩa Thành | Tổ 6, thôn Sông Cầu, xã Nghĩa Thành, huyện Châu Đức |
| 154 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ | Xã Ngãi Giao | Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức |
| 155 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn | Xã Kim Long | Quốc lộ 56, thị trấn Kim Long, huyện Châu Đức |
| 156 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các xã Cù Bị, Xà Bang | Xã Châu Đức | Ấp Liên Lộc, xã Xà Bang, huyện Châu Đức |
| 157 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các xã Bình Trung, Quảng Thành, Bình Giã | Xã Bình Giã | Ấp Vĩnh Bình, xã Bình Giã, huyện Châu Đức |
| 158 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn | Xã Xuân Sơn | Tổ 10, thôn Xuân Tân, xã Xuân Sơn, huyện Châu Đức |
| 159 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận | Xã Hồ Tràm | Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc |
| 160 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc | Xã Xuyên Mộc | Quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, xã Bông Trang, huyện Xuyên Mộc |
| 161 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các xã Hòa Hưng, Hòa Bình, Hòa Hội | Xã Hòa Hội | Ấp 4, xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc |
| 162 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Các xã Tân Lâm, Bàu Lâm | Xã Bàu Lâm | Tỉnh lộ 328, ấp 2 Đông, xã Bàu Lâm, huyện Xuyên Mộc |
| 163 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Huyện Côn Đảo | Đặc khu Côn Đảo | 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo |
| 164 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Không sáp nhập | Xã Bình Châu | Quốc lộ 55, ấp Láng Găng, xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc |
| 165 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Không sáp nhập | Xã Hòa Hiệp | Tỉnh lộ 329, ấp Phú Bình, xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc |
| 166 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Không sáp nhập | Xã Long Sơn | Thôn 1, xã Long Sơn, TP. Vũng Tàu |
| 167 | TP.HCM | Không sáp nhập | Xã Thạnh An | Ấp Thạnh Hòa, xã đảo Thạnh An, huyện Cần Giờ |
| 168 | Bình Dương | Không sáp nhập | Phường Thới Hòa | Quốc lộ 13, khu phố 3A, phường Thới Hòa, TP. Bến Cát |
3. Danh sách địa chỉ bưu cục GHTK tại Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập
Giao Hàng Tiết Kiệm luôn là lựa chọn ưu tiên nhờ tốc độ giao nhận nội thành vượt trội và dịch vụ linh hoạt. Để đồng bộ với các thay đổi về địa giới hành chính tại TP.HCM, thông tin địa chỉ hệ thống bưu cục đã được cập nhật lại theo tên đơn vị mới.
Dưới đây là danh sách địa chỉ bưu cục GHTK tại TP.HCM chi tiết giúp khách hàng tra cứu chính xác vị trí gửi hàng.
- Bưu cục Man Thiện: 455 Man Thiện, khu phố 5, phường Hiệp Phú, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh (nay thuộc phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Bưu cục Lương Định Của: 128 Lương Định Của, Phường Bình An, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh (nay thuộc Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Bưu cục Trường Thọ: 104C đường số 2, phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh (nay thuộc phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Bưu cục Nguyễn Thị Định: 494A Nguyễn Thị Định, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh (nay thuộc phường Cát Lái , Thành phố Hồ Chí Minh).
- Bưu cục Hiệp Bình Chánh: 27/16 Đường 27, KP8, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh (nay thuộc Phường Hiệp Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh).
- Bưu cục Hiệp Bình Phước: 652/2b Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh (nay thuộc Phường Hiệp Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh).
- Bưu cục Bình Chiểu: 2B đường Bình Chiểu, phường Bình Chiểu, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh (nay thuộc phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Bưu cục Kha Vạn Cân: 1250 Kha Vạn Cân, phường Linh Trung, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh (nay thuộc Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Bưu cục Dương Đình Hội: 155 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh (nay thuộc phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh).
- Bưu cục Nguyễn Văn Tăng: 90 đường 4A, Phường Long Thạnh Mỹ, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh (nay thuộc phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh).

>> Tra cứu thêm các địa chỉ bưu cục GHTK khác tại Thành phố Hồ Chí Minh tại: https://ghtk.vn/blog/buu-cuc-ghtk-ho-chi-minh/
Sự kiện sắp xếp lại các đơn vị hành chính đã mang lại diện mạo mới cho thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập, hướng tới mô hình quản lý hiện đại và hiệu quả hơn. Hy vọng danh sách tổng hợp 168 xã, phường mới trên đây sẽ là cẩm nang hữu ích giúp quý khách nhanh chóng thích nghi và thuận tiện trong mọi giao dịch.
Đừng để những thay đổi về địa chỉ làm chậm trễ đơn hàng của bạn, hãy đến ngay bưu cục Giao Hàng Tiết Kiệm để trải nghiệm dịch vụ vận chuyển tốc độ và chính xác nhất.





